Nghĩa của từ "have an injection" trong tiếng Việt

"have an injection" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have an injection

US /hæv æn ɪnˈdʒɛk.ʃən/
UK /hæv ən ɪnˈdʒɛk.ʃən/
"have an injection" picture

Cụm từ

tiêm thuốc, chích thuốc

to receive a medical treatment where a needle is used to put a drug or vaccine into the body

Ví dụ:
I had to have an injection before my trip to Africa.
Tôi đã phải tiêm thuốc trước chuyến đi đến Châu Phi.
The doctor said I need to have an injection to help with the pain.
Bác sĩ nói tôi cần tiêm một mũi để giúp giảm đau.